MÔ PHỎNG VẬN HÀNH XỬ LÝ NƯỚC CÔNG NGHIỆP

Thử Nghiệm Lọc Khử Phèn 50m³/h (Trộn Khí Venturi) & Màng RO Công Nghiệp

CÂN BẰNG LƯU LƯỢNG VÀO / RA

50.0 48.75 m³/h

Bơm Giếng 300m (45kW / 60HP)

NỒNG ĐỘ PHÈN VÀO / RA

6.5 0.39 mg/L

Đạt chuẩn (< 1.0 mg/L)

NHIỆT ĐỘ VÀO / MT / RA

25.5°C / 35.0°C 26.1°C

Mát tự nhiên (Mái che + Bồn âm)

XẢ CẮN PHÈN BÙN THẢI

1.25 m³/h (2.5%)

Xả cặn Fe(OH)₃ định kỳ

CỘT ÁP VẬN HÀNH

H = 10.0m (1.0 bar)

Bơm từ bồn âm lên hệ xối

Điều Khiển Thử Nghiệm

Real-time Sim
Chạy 2 loại bồn khác nhau:

Cho phép kết hợp 2 cụm bồn kích thước khác nhau (Ví dụ: Cụm A vuông 1.2m + Cụm B tròn D1.4m) chạy song song tự cân bằng thủy lực.

Số lượng bồn (N): 12 Bồn
1 bồn 12 bồn (Hở) 100 bồn
N_min (v ≤ 4.17m/h): 10 Bồn
Kích Thước Bồn Lọc: A = 1.20 m²
Thể tích 1 bồn: 1.38 m³ (1380L) Vuông/Chữ nhật
Đường Ống Lọc & Trộn Khí: Lưu 20 phút
Số bồn đi chung 1 nhánh thu:
bồn/nhánh
Ống Cấp Vào 1 Bồn: Ø42 mm (DN32)
Ống Thu Ra 1 Bồn: Ø60 mm (DN50)
Ống Gom Thu 1 Nhánh (3 bồn): Ø90 mm (DN80)
Ống Gom Tổng Thu Về: Ø160 mm (DN150)
• Cụm trộn khí: 3 vòi Venturi Ø60mm song song + Lưới Inox 304 xé bọt (mỗi vòi gánh 16.7m³/h).
• Ống gom tổng thu về bồn chứa: Ø140 - Ø160 mm (DN125-DN150) (Cho dòng 50 m³/h).
Cấu Tạo Bên Trong Venturi Ø60 Họng hẹp Ø22mm

Đoạn họng phía trong bị thu hẹp từ Ø60 ➔ Ø22mmnguyên lý bắt buộc (Định luật Bernoulli):

• Vận tốc tại họng: 14.2 m/s
• Áp suất hút O₂: -0.55 bar
• Tác động 3 nhánh: Triệt tiêu sụt áp, gánh đủ 50m³/h
Tốc độ lọc thực tế (v): 3.47 m/h
Đánh giá vận hành: 🟢 An Toàn (Đạt TCVN 33:2006)

Với 12 bồn, diện tích lọc 14.4m². Tốc độ lọc 3.47 m/h nằm trong ngưỡng lý tưởng (< 4.17 m/h). Phèn Fe³⁺ bị giữ lại 98%, nước ra trong mát.

Chu kỳ xả rửa đề xuất: 48 - 72 giờ / lần

Bơm Hỏa Tiễn Giếng Khoan 300m

Công suất: 45kW (60HP) • Trạng thái: BẬT (50m³/h)

Lưu lượng bơm giếng (Q_in): 50 m³/h
Nồng độ phèn vào (Fe²⁺): 6.5 mg/L
Nhiệt độ môi trường ngoài trời: 35.0 °C
Nhiệt độ nước giếng mới bơm: 25.5 °C

Thử Nghiệm Rửa Ngược (Backwash):

Sơ Đồ Trộn Khí Venturi & Thủy Lực Lọc Phèn

Giếng: 25.5°C MT: 35.0°C Ra: 26.1°C
NƯỚC GIẾNG KHOAN 25.5°C (Giếng)
DÀN BỒN CÓ MÁI CHE Cản 100% Bức Xạ
BỒN CHỨA ÂM ĐẤT 26.1°C (Mát)
HỆ XỐI TƯỚI CAO 10M Mát Lạnh Tự Nhiên

Cấu Tạo Bồn #A1

Đang Lọc
Nước Chờ Lọc / Giãn Rửa
20 cm Mặt Nước
Lớp 5: Cát Thạch Anh
25 cm 0.30 m³

Hạt Ø3.0–4.0mm • Lọc cặn phèn Fe(OH)₃ kết tủa

Lớp 4: Quặng Mangan
21 cm 0.25 m³

Hạt Ø3.0–4.0mm • Xúc tác oxy hóa khử phèn Fe²⁺

Lớp 3: Than Hoạt Tính
15 cm 0.18 m³

Hạt Ø2.0–4.0mm • Khử mùi tanh phèn & chất hữu cơ

Lớp 2: Sỏi Đỡ Nhỏ
9 cm 0.11 m³

Hạt Ø3–5mm • Lớp đệm ngăn trôi cát than

Lớp 1: Sỏi Lớn + Lược Gom
8 cm 0.10 m³

Hạt Ø10–20mm • Phân phối & bọc lược Ø60

Bồn Đang Chọn: 1.14 m³ (~1.46 Tấn)
Toàn hệ (12 bồn): 13.68 m³ (~17.51 Tấn)
• Cát: 5.04 Tấn
• Mangan: 4.54 Tấn
• Than: 1.08 Tấn
• Sỏi: 6.85 Tấn
Lưu lượng cấp vào: 4.17 m³/h
Nước sạch thu hồi: 4.06 m³/h
Độ nghẹt bùn phèn bồn này: 18%

Ma Trận Giám Sát Dàn Bồn Lọc

Nhấp chọn bồn bất kỳ để xem cấu tạo tầng vật liệu bên phải mô hình

12/12 Bồn Đang Hoạt Động

Biên Bản Vận Hành Thử Nghiệm & Thử Tải Cấp Tưới

Danh mục kiểm tra kỹ thuật thực tế trước khi nghiệm thu bàn giao

STT Hạng Mục Kiểm Tra Vận Hành Thông Số Thiết Kế Yêu Cầu Kết Quả Đo Thử Nghiệm Đánh Giá
1 Kiểm tra kín khít & Áp lực đường ống Ø90 Không rò rỉ ở áp suất vận hành Áp lực 1.8 bar, kín 100%
2 Thử nghiệm Cụm Trộn Khí 3 Nhánh Song Song (3xVenturi Ø60mm + Lưới Inox 304) Gánh Q = 50m³/h (mỗi nhánh 16.7m³/h), Hút O₂ mạnh, lưới Inox xé bọt mịn màu trắng sữa Tải nhẹ bơm 45kW, bọt xé mịn trắng sữa, tăng O₂ hòa tan tối đa
3 Cân bằng phân tải lưu lượng dàn bồn (Song Song) Mỗi bồn gánh Q/N m³/h (v < 4.17 m/h) Tự cân bằng theo tỷ lệ diện tích bề mặt
4 Thử tải Máy Bơm Cấp Tưới Đẩy Áp Cao 10m Đẩy nước sạch lên dàn xối tưới 10m Đẩy cao 10m ổn định (2.2kW / 3.0HP)
5 Đo nồng độ phèn Fe tổng số đầu ra tưới tiêu Yêu cầu < 1.0 mg/L (Đầu vào 5-8mg/L) 0.39 mg/L (Đạt chuẩn)