CÂN BẰNG LƯU LƯỢNG VÀO / RA
Bơm Giếng 300m (45kW / 60HP)
NỒNG ĐỘ PHÈN VÀO / RA
Đạt chuẩn (< 1.0 mg/L)
NHIỆT ĐỘ VÀO / MT / RA
Mát tự nhiên (Mái che + Bồn âm)
XẢ CẮN PHÈN BÙN THẢI
Xả cặn Fe(OH)₃ định kỳ
CỘT ÁP VẬN HÀNH
H = 10.0m (1.0 bar)
Bơm từ bồn âm lên hệ xối
Điều Khiển Thử Nghiệm
Real-time SimCho phép kết hợp 2 cụm bồn kích thước khác nhau (Ví dụ: Cụm A vuông 1.2m + Cụm B tròn D1.4m) chạy song song tự cân bằng thủy lực.
Đoạn họng phía trong bị thu hẹp từ Ø60 ➔ Ø22mm là nguyên lý bắt buộc (Định luật Bernoulli):
Với 12 bồn, diện tích lọc 14.4m². Tốc độ lọc 3.47 m/h nằm trong ngưỡng lý tưởng (< 4.17 m/h). Phèn Fe³⁺ bị giữ lại 98%, nước ra trong mát.
Bơm Hỏa Tiễn Giếng Khoan 300m
Công suất: 45kW (60HP) • Trạng thái: BẬT (50m³/h)
Thử Nghiệm Rửa Ngược (Backwash):
Sơ Đồ Trộn Khí Venturi & Thủy Lực Lọc Phèn
Cấu Tạo Bồn #A1
Đang LọcHạt Ø3.0–4.0mm • Lọc cặn phèn Fe(OH)₃ kết tủa
Hạt Ø3.0–4.0mm • Xúc tác oxy hóa khử phèn Fe²⁺
Hạt Ø2.0–4.0mm • Khử mùi tanh phèn & chất hữu cơ
Hạt Ø3–5mm • Lớp đệm ngăn trôi cát than
Hạt Ø10–20mm • Phân phối & bọc lược Ø60
Ma Trận Giám Sát Dàn Bồn Lọc
Nhấp chọn bồn bất kỳ để xem cấu tạo tầng vật liệu bên phải mô hình
Biên Bản Vận Hành Thử Nghiệm & Thử Tải Cấp Tưới
Danh mục kiểm tra kỹ thuật thực tế trước khi nghiệm thu bàn giao
| STT | Hạng Mục Kiểm Tra Vận Hành | Thông Số Thiết Kế Yêu Cầu | Kết Quả Đo Thử Nghiệm | Đánh Giá |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm tra kín khít & Áp lực đường ống Ø90 | Không rò rỉ ở áp suất vận hành | Áp lực 1.8 bar, kín 100% | |
| 2 | Thử nghiệm Cụm Trộn Khí 3 Nhánh Song Song (3xVenturi Ø60mm + Lưới Inox 304) | Gánh Q = 50m³/h (mỗi nhánh 16.7m³/h), Hút O₂ mạnh, lưới Inox xé bọt mịn màu trắng sữa | Tải nhẹ bơm 45kW, bọt xé mịn trắng sữa, tăng O₂ hòa tan tối đa | |
| 3 | Cân bằng phân tải lưu lượng dàn bồn (Song Song) | Mỗi bồn gánh Q/N m³/h (v < 4.17 m/h) | Tự cân bằng theo tỷ lệ diện tích bề mặt | |
| 4 | Thử tải Máy Bơm Cấp Tưới Đẩy Áp Cao 10m | Đẩy nước sạch lên dàn xối tưới 10m | Đẩy cao 10m ổn định (2.2kW / 3.0HP) | |
| 5 | Đo nồng độ phèn Fe tổng số đầu ra tưới tiêu | Yêu cầu < 1.0 mg/L (Đầu vào 5-8mg/L) | 0.39 mg/L (Đạt chuẩn) |